Chức năng chính

Thư mục

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Chuc_xuan.swf Images_21.jpg Diendanhaiduongcom190721.jpg Chao_nam_hoc_moi.swf Nice.swf Tangvananh.jpg Mua_hoa_buoi.swf Mo_lam_canh_chim.swf Vlt.swf Chuc_mung_nam_moi_20131.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Rose_135.jpg Chuc_xuan_co_nhac.swf DINH_TY_CHUC_MUNG_NAM_MOI_2013.swf Chuc_mung_nam_moi_2013.swf Bannertet2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Jingle__Bell_2012.swf Thiep_chuc_mung_SN.swf Sn_Minh_Khue.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tự làm
    Người gửi: Nguyễn Thị Linh Sương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:48' 07-10-2011
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo về dự tiết học !
    MÔN :NGỮ VĂN – LỚP 9/3
    Tiết 35 - Tiếng Việt
    Tổng kết từ vựng

    I. Hệ thống kiến thức:
    1. Từ đơn , từ phức.
    Xét về đặc điểm cấu tạo từ được chia thành mấy loại?
    Thế nào là từ đơn? Thế nào là từ phức? Cho ví dụ
    2. Thành ngữ :
    Thành ngữ là gì? Cho ví dụ
    * Thành ngữ là loại cụm từ có
    cấu tạo cố định, biểu thị
    ý nghĩa hoàn chỉnh.
    Tiết 35: TV TỔNG KẾT TỪ VỰNG ( tiết 1)
    3. Nghĩa của từ:
    Nghĩa của từ là gì? Ví dụ.
    4. Từ nhiều nghĩa, và hiện tượng
    chuyển nghĩa của từ:
    Thế nào là hiện tượng chuyển nghĩa của từ?
    II. Bài tập:
    1. Nhận diện từ đơn ,từ phức,
    thành ngữ.
    2. Nhận diện từ ghép,từ láy.
    3. Xác định từ láy giảm nghĩa và
    từ láy tăng nghĩa so với nghĩa gốc
    ( áp dụng bài 3/123)
    4. Phân biệt thành ngữ và tục ngữ
    ( áp dụng bài 2/ 123)
    Sơ đồ cấu tạo từ:


    Từ láy




    Từ ghép


    Từ đơn:



    Từ phức:





    Từ ghép
    đẳng lập



    Từ ghép
    chính phụ

    Từ láy
    toàn bộ

    Từ láy
    bộ phận

    Các tiếng có
    quan hệ về nghĩa
    Từ do 2 hay nhiều tiếng
    tạo thành( bàn ghế, rừng cây, xinh xinh…)
    Các tiếng có
    quan hệ láy âm
    Từ do 1 tiếng có nghĩa
    tạo thành.
    TRÒ CHƠI ĐUỔI HÌNH BẮT CHỮ
    1
    Đường vô xứ Nghệ quanh quanh
    Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ.
    Đường vào Nghệ An
    Bánh trôi nước.
    Thân em vừa trắng lại vừa tròn
    Bảy nổi ba chìm với nước non.
    Đầu voi đuôi chuột.
    Thả hổ về rừng.
    Cây cao bóng cả.
    Những thành ngữ của trò chơi :Đuổi hình bắt chữ

    Đường vô xứ Nghệ quanh quanh
    Non xanh nước biếc như tranh họa đồ.

    Thân em vừa trắng lại vừa tròn
    Bảy nổi ba chìm với nước non.

    Đầu voi đuôi chuột.

    Thả hổ về rừng.

    Cây cao bóng cả.

    Hình thức từ

    Nội dung từ
    * VD: Nao núng : lung lay, không vững vàng



    Đạp thanh : giẫm lên cỏ xanh
    Tài tử giai nhân : trai tài gái sắc







    Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính cách, hành động,
    quan hệ) mà từ biểu thị.
    Hiện tượng chuyển nghĩa của từ là hiện tượng nghĩa mới hình thành trên cơ sở nghĩa gốc của từ.
    Thế nào là nghĩa gốc?
    Thế nào là nghiã chuyển? Cho ví dụ
    Nghĩa gốc: Là nghĩa xuất hiện từ đầu, làm cơ sở
    để hình thành nghĩa khác.
    - Nghĩa chuyển: được hình thành trên nghĩa gốc.
    VD : mắt:
    - mắt người (Nghĩa gốc)
    - mắt na,
    - mắt dứa
    - mắt tre...
    1. Nhận diện từ đơn ,từ phức,thành ngữ:

    Đo đỏ , bàn ghế, xe, áo quần, nhà, cây, chăn màn, trầm bổng, câu lạc bộ, bâng khuâng, trời, đất, đi, chạy,ngày lành tháng tốt, sinh cơ lập nghiệp…










    Từ láy














    Ngặt nghèo
    Nho nhỏ
    Máy khâu
    Nhường nhịn
    Đẹp đẽ
    Tươi tốt
    Bâng khuâng
    Giam giữ

    Xào xạc
    Đưa đón
    Xa xôi
    Hoa lan
    Xinh xinh
    Tím tím
    Cá thu
    Chim én

    2. Nhận diện từ ghép,từ láy.
    Từ ghép
    3.Xác định từ láy giảm nghĩa và từ láy tăng nghĩa so với nghĩa gốc ( áp dụng bài 3/123)
    Từ láy có sự “giảm nghĩa”
    Từ láy có sự
    “tăng nghĩa”
    Trăng trắng
    Đèm đẹp
    Sạch sành sanh
    Nho nhỏ
    Nhấp nhô
    Sát sàn sạt
    Lành lạnh
    Xôm xốp
    Thành ngữ




    Tục ngữ




    Đánh trống bỏ dùi

    Được voi đòi tiên

    Chó treo mèo đậy

    Nước mắt cá sấu

    - Gần mực thì đen,
    gần đèn thì rạng
    Là 1 cụm từ cố định,
    biểu thị khái niệm
    Là 1 câu tương đối hoàn chỉnh, biểu thị phán đoán, nhận định
    4) Phân biệt thành ngữ với tục ngữ ( áp dụng bài 2/ 123)
    Bài tập 5 : Tìm thành ngữ theo yêu cầu. Giải thích các thành ngữ đó ( áp dụng bài tập: 2/ 123)
    - Đánh trống bỏ dùi :
    - Được voi đòi tiên:
    Nước mắt cá sấu:
    làm việc không đến nơi đến chốn.
    lòng tham vô độ, có cái này đòi hỏi cái khác.
    hành đông giả dối, được che đậy một cách tinh vi.
    Tổng kết về từ vựng
    Hướng dẫn về nhà:
    1. Nắm kĩ các khái niệm và cách vận dụng về từ đơn , từ phức, nghĩa của từ , thành ngữ.
    2. Tìm thành ngữ giải thích và đặt câu với thành ngữ đó.
    - Xác định hiện tượng chuyển nghĩa trong một trường hợp cụ thể.
    3. Soạn bài: Tổng kết từ vụng (tt)




    Xin chân thành cảm ơn và kính chúc sức khoẻ các thầy cô giáo.
    Trường THCS BT Lê Văn Tám

    GV : Nguyễn Thị Linh Sương
    4012044
    Anh chạy nhanh thật ha! Buổi tối vui anh nhé!
     
    Gửi ý kiến
    print